TRINH & PARTNERSLAW FIRM

Biểu mẫu đầu tư

Các biểu mẫu chung liên quan đến việc điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo Luật Đầu tư mới nhất

Toàn văn Mẫu I.1.8 - Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư và Mẫu I.1.9 - Báo cáo tình hình thực hiện dự án theo Thông tư 55/2026/TT-BTC và Nghị định 96/2026/NĐ-CP.

Cập nhật 20/07/2026 · 10 phút đọc · Công ty Luật TNHH Trinh & Partners

Mục lục bài viết
  1. 01Lưu ý chung về biểu mẫu
  2. 02Mẫu I.1.8 - Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư
  3. 03Mẫu I.1.9 - Báo cáo tình hình thực hiện dự án
  4. 04Bài viết & dịch vụ liên quan
Mục 01

Lưu ý chung về biểu mẫu

Thông tư 55/2026/TT-BTC

Ban hành 15/05/2026

Quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư và xúc tiến đầu tư. Toàn bộ biểu mẫu dưới đây được trích theo Thông tư này.

Hồ sơ nộp kèm biểu mẫu

Bắt buộc

Ngoài các văn bản sau, nhà đầu tư phải nộp thêm các hồ sơ khi điều chỉnh bao gồm Nghị quyết/Quyết định liên quan đến việc điều chỉnh, bản sao các giấy phép đã được cấp, tài liệu chứng minh nội dung điều chỉnh.

Mục 02

Mẫu I.1.8 - Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư

Áp dụng cho trường hợp điều chỉnh chung.

Căn cứ áp dụng

  • - Điều 48 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện thủ tục đầu tư đặc biệt)
  • - Điểm a khoản 1 Điều 52 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Điều chỉnh dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ)
  • - Khoản 1 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Điều chỉnh dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
  • - Khoản 1 Điều 54 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Điều chỉnh dự án tại khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung, khu kinh tế…)
  • - Khoản 2 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Điều chỉnh dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư)
Toàn văn biểu mẫu

Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư1

Kính gửi: ……………… (Bộ Tài chính/Tên cơ quan đăng ký đầu tư)

Nhà đầu tư đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư được quy định tại Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh (số, ngày cấp, cơ quan cấp) (nếu có), nay đề nghị điều chỉnh với các nội dung như sau:

I. NHÀ ĐẦU TƯ

1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:

Họ tên: Giới tính:

Ngày sinh: Quốc tịch:

Mã số định danh cá nhân²:

Địa chỉ liên hệ:

Điện thoại: Email:

2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:

Tên doanh nghiệp/tổ chức:

Loại hình tổ chức kinh tế:

Địa chỉ trụ sở:

Mã số thuế:

Điện thoại: Email: Website (nếu có):

Vốn điều lệ: (bằng chữ) đồng và tương đương (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá ngày của ).

Tỷ lệ góp vốn điều lệ của từng nhà đầu tư:

STTTên nhà đầu tưQuốc tịchSố vốn góp (VNĐ)Tương đương USDTỷ lệ (%)
1
2
3

Thông tin về người đại diện theo pháp luật:

Họ tên: Giới tính:

Ngày sinh: Quốc tịch: Chức danh:

Mã số định danh cá nhân:

Địa chỉ liên hệ:

Điện thoại: Email:

II. NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH

1. Nội dung điều chỉnh các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) (áp dụng đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, khi chuyển nhượng dự án làm thay đổi nội dung chấp thuận chủ trương đầu tư - thuộc các trường hợp quy định tại điểm các điểm a, b, c và d khoản 3 Điều 33 của Luật Đầu tư).

a) Nội dung điều chỉnh thứ nhất

- Nội dung đã quy định tại các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) (hoặc tại các văn bản có giá trị tương đương):

- Nay đề nghị sửa thành:

- Giải trình lý do, cơ sở đề nghị điều chỉnh:

b) Nội dung điều chỉnh tiếp theo (ghi tương tự như nội dung điều chỉnh trước):

2. Nội dung điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh

a) Nội dung điều chỉnh thứ nhất

- Nội dung đã quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh:

- Nay đăng ký sửa thành:

- Lý do điều chỉnh:

b) Nội dung điều chỉnh tiếp theo (ghi tương tự như nội dung điều chỉnh trước):

3. Các văn bản liên quan đến nội dung điều chỉnh (nếu có):

III. ĐÁNH GIÁ CỤ THỂ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ

(Áp dụng đối với dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt theo quy định tại Điều 47 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)

1. Các điều kiện, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật theo quy định của pháp luật về xây dựng, bảo vệ môi trường, chuyển giao công nghệ, phòng cháy, chữa cháy quy định tại Phụ lục I, II, III và IV Mẫu I.1.1 Thông tư này và các điều kiện, tiêu chuẩn, quy chuẩn khác có liên quan áp dụng đối với dự án.

2. Đánh giá sơ bộ sự phù hợp của dự án với các điều kiện, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định tại mục III.1 nêu trên và quy định tại Nghị định số 96/2026/NĐ-CP.

IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT

1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

2. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và nội dung tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết định chấp thuận nhà đầu tư/Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

3. Trường hợp lựa chọn áp dụng điều kiện tiếp cận thị trường và thủ tục đầu tư như quy định đối với nhà đầu tư trong nước, thì từ bỏ tất cả các quyền và lợi ích của nhà đầu tư nước ngoài theo pháp luật trong nước hoặc theo bất kỳ điều ước quốc tế nào có thể áp dụng đối với nhà đầu tư đó. (Áp dụng đối với nhà đầu tư là công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài)

4. Đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định tại các Phụ lục I, II, III và IV Mẫu I.1.1 Thông tư này, các điều kiện, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật khác và quy định khác của pháp luật có liên quan áp dụng đối với trường hợp của dự án; không thực hiện các hành vi bị cấm theo quy định của pháp luật về xây dựng, bảo vệ môi trường, chuyển giao công nghệ, phòng cháy, chữa cháy. (Áp dụng đối với dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt theo quy định tại Điều 47 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)

5. Chịu hoàn toàn trách nhiệm trong trường hợp không thực hiện đúng các nội dung cam kết và tiến độ triển khai; trường hợp dự án không thực hiện đúng cam kết và tiến độ, cơ quan Nhà nước có thẩm quyền có thể xem xét ngừng hoặc ngừng một phần hoạt động của dự án, chấm dứt hoặc chấm dứt một phần hoạt động của dự án theo quy định của pháp luật về đầu tư và pháp luật khác có liên quan.

V. HỒ SƠ KÈM THEO

………, ngày …… tháng …… năm …… Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án (Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có))

1Áp dụng cả trong trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

2

Mã số định danh cá nhân:

- Đối với nhà đầu tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch Việt Nam hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc tịch Việt Nam thì chỉ ghi các thông tin: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ liên hệ, điện thoại, email.

- Đối với các nhà đầu tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch nước ngoài hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc tịch nước ngoài thì ghi các thông tin về ngày sinh, quốc tịch, giới tính và số Hộ chiếu.

Mục 03

Mẫu I.1.9 - Báo cáo tình hình thực hiện dự án

Nộp kèm hồ sơ điều chỉnh, chuyển nhượng, chia tách, sáp nhập hoặc góp vốn vào dự án.

Căn cứ áp dụng

  • - Khoản 2 Điều 39 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP - Từ thời điểm triển khai đến thời điểm đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
  • - Điểm b khoản 1 Điều 52 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP - Đến thời điểm điều chỉnh
  • - Khoản 2 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP - Đến thời điểm điều chỉnh
  • - Điểm b khoản 5 Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP - Đến thời điểm chuyển nhượng dự án đầu tư
  • - Điểm a khoản 3 Điều 59 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP - Đến thời điểm chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư
  • - Điểm b khoản 3 Điều 61 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP - Đến thời điểm góp vốn;
  • - Điểm b khoản 3 Điều 62 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP - Đến thời điểm hợp tác kinh doanh
  • - Điểm a khoản 2 Điều 64 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP - Đến thời điểm nộp hồ sơ
Toàn văn biểu mẫu

Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư

Kính gửi: ……………… (Bộ Tài chính/Tên cơ quan đăng ký đầu tư)

(Tên của tổ chức kinh tế thực hiện dự án) báo cáo về tình hình hoạt động của dự án (tên dự án, mã số dự án, ngày cấp, cơ quan cấp) đến ngày với các nội dung cụ thể dưới đây:

1. Tiến độ thực hiện dự án: (ghi theo mốc thời điểm tháng (hoặc quý)/năm. Ví dụ: tháng 01 (hoặc quý I)/2026):

a) Tiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn

Tổng vốn đầu tư đã thực hiện (ghi số vốn đã thực hiện và tỷ lệ so với tổng vốn đầu tư đăng ký): , trong đó:

- Vốn góp (ghi rõ số vốn góp đã góp của từng nhà đầu tư và thời điểm hoàn tất việc góp vốn):

- Vốn huy động (ghi rõ giá trị đã huy động và nguồn vốn) trong đó:

+ Vốn vay từ các tổ chức tín dụng:

+ Vốn huy động từ cổ đông, thành viên, từ các chủ thể khác:

+ Vốn huy động từ nguồn khác (ghi rõ nguồn):

- Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có):

b) Tiến độ thực các mục tiêu hoạt động chủ yếu của dự án đầu tư

c) Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành (nếu có)

d) Sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có)

(Trường hợp dự án đầu tư chia thành nhiều giai đoạn thì phải ghi rõ tiến độ thực hiện từng giai đoạn)

2. Tiến độ thực hiện các nội dung khác được quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư (nếu có):

- Việc đăng ký tài khoản báo cáo tình hình thực hiện dự án trên trang web của Bộ Tài chính.

- Việc thực hiện các quy định về cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động.

3. Sơ lược tình hình hoạt động của dự án tính từ thời điểm thực hiện báo cáo gần nhất trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư hoặc gần nhất báo cáo tại lần điều chỉnh dự án đầu tư gần nhất:

- Doanh thu:

- Giá trị xuất, nhập khẩu:

- Lợi nhuận:

- Ưu đãi đầu tư được hưởng:

- Số lao động sử dụng (Tổng số lao động, người Việt Nam, người nước ngoài):

- Mức thu nhập bình quân của người lao động:

- Tình hình thực hiện nghĩa vụ tài chính:

- Các khoản thuế, phí, tiền thuê đất đã nộp:

- Các khoản thuế, phí, tiền thuê đất còn nợ (nếu có):

- Các nghĩa vụ tài chính với các bên liên quan khác (lương đối với người lao động, các khoản phải trả cho bên thứ ba,…) (nếu có):

- Tình hình sử dụng năng lượng: điện, than, dầu, khí LNG và các nhiên liệu khác (nếu có):

- Tình hình chấp hành các quy định pháp luật về môi trường, xây dựng… và các quy định pháp luật khác có liên quan.

………, ngày …… tháng …… năm …… Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án (Từng nhà đầu tư/Người đại diện theo pháp luật ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có))

Mục 04

Bài viết & dịch vụ liên quan

Các thủ tục thường đi kèm khi doanh nghiệp điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

Cần hỗ trợ việc điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư?

Gọi ngay cho chúng tôi — TRINH & PARTNERS rà soát hồ sơ, điền biểu mẫu và theo hồ sơ đến khi nhận kết quả.

Biển hiệu văn phòng CÔNG TY LUẬT TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TRINH & PARTNERS tại 12 Mạc Đĩnh Chi, phường Sài Gòn, TP. Hồ Chí Minh

Văn phòng làm việc

Công ty Luật TNHH Trinh & Partners

Đặt lịch hẹn tại văn phòng
Gọi ngayZaloTư vấn